Ý nghĩa của eat vô giờ Anh
When I've got a cold, I don't feel lượt thích eating.
We usually eat (= have a meal) at about seven o'clock.
- eatWhat vì thế you want to lớn eat for lunch?
- haveI'll just have one more piece of chocolate cake.
- consumeHe consumes vast quantities of bread with every meal.
- devourThe children devoured a whole packet of biscuits.
- bolt (down)Don't bolt down your food - you'll make yourself ill!
- gobble (up/down)The children gobbled their sweets.
Xem thêm thắt sản phẩm »
Các trở nên ngữ
Các cụm động từ
(Định nghĩa của eat kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge giành riêng cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
eat | Từ điển Anh Mỹ
eat verb [I/T] (HAVE FOOD)
eat verb [I/T] (DAMAGE)
Các trở nên ngữ
Các cụm động từ
(Định nghĩa của eat kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của eat
eat
In four instances, the testa was removed from one kết thúc of the seed and the fleshy cotyledons eaten from the centre.
Latent structure of eating disorder symptoms : a factor analytic and taxometric investigation.
She reported eating all sorts of things she should not have.
The key is to lớn have sufficient space for a table at which to lớn eat.
Those populations sourced from lodgepole pine did not differ in fecundity according to lớn which larval food had been eaten.
In different countries, the same species can be prepared for eating in different ways which require different chemotypes.
The second theme describes the women's rejection of the pressure surrounding toàn thân size and food and their desire to lớn eat the foods they enjoyed.
For example, the parser encodes the words eat and swallow as semantically equivalent.
They might be eating, talking, whistling, humming, smoking during the most dramatic scenes.
Therefore, we hypothesized that those children affected would have a preference for the foods they actually ate in a visual ' line-up ' of all the items.
And when he ate he threw it up.
It ate about 1 sq. centimet. of leaf surface.
For example, whenever they were hungry they ate together.
Meals were eaten in the living room, rather than thở in the kitchen and all the family ate together at the same table.
This species fed slowly and ate few fruits per feeding visit.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện nay ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những mái ấm cho phép.
Bản dịch của eat
vô giờ Trung Quốc (Phồn thể)
吃…
vô giờ Trung Quốc (Giản thể)
吃…
vô giờ Tây Ban Nha
comer, tomar…
vô giờ Bồ Đào Nha
comer…
in Marathi
vô giờ Nhật
vô giờ Thổ Nhĩ Kỳ
vô giờ Pháp
vô giờ Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
vô giờ Đan Mạch
in Swedish
vô giờ Malay
vô giờ Đức
vô giờ Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
vô giờ Nga
in Telugu
vô giờ Ả Rập
in Bengali
vô giờ Séc
vô giờ Indonesia
vô giờ Thái
vô giờ Ba Lan
vô giờ Hàn Quốc
vô giờ Ý
உணவை வாயில் போட அல்லது எடுத்துக்கொள்ள, அதை மெல்ல (=பற்களால் கடித்து) மற்றும் அதை விழுங்கவும்…
يَأْكُل, يَتناوَل الطعام…
Cần một máy dịch?
Nhận một phiên bản dịch nhanh chóng và miễn phí!